- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
cán (công cụ); tay cầm
Anh ấy làm việc rất vững vàng.
thành thạo; đáng tin cậy
Anh ấy là một công nhân lành nghề và đáng tin cậy.
cán (công cụ); tay cầm
Anh ấy làm việc rất vững vàng.
thành thạo; đáng tin cậy
Anh ấy là một công nhân lành nghề và đáng tin cậy.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
cán (công cụ); tay cầm
cán (công cụ); tay cầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.