- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
điềm đạm; chững chạc
Anh ấy là một người rất điềm đạm.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
điềm đạm; chững chạc
Anh ấy là một người rất điềm đạm.
kiên định; vững chắc; kiên quyết
cần cù; chăm chỉ; tận tụy
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
điềm đạm; chững chạc
điềm đạm; chững chạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.