- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền viết; thù lao viết bài
Anh ấy sống nhờ tiền nhuận bút.
nhuận bút; thù lao bản thảo
tiền viết; thù lao viết bài
Anh ấy sống nhờ tiền nhuận bút.
nhuận bút; thù lao bản thảo
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
tiền viết; thù lao viết bài
tiền viết; thù lao viết bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.