- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mubarak (Ai Cập)
Hosni Mubarak là cựu tổng thống Ai Cập.
Mubarak (Ai Cập)
Hosni Mubarak là cựu tổng thống Ai Cập.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Mubarak (Ai Cập)
Mubarak (Ai Cập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.