- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)
- 力lực(sức lực)
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
đường cùng lối bí; bất đắc dĩ; ngõ cụt [thành ngữ]
Anh ấy đã đi đến bước đường cùng rồi.
cảnh liễu khói hoa sương mù (cảnh xuân tràn đầy vẻ đẹp) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đã lâm vào đường cùng rồi.
ngõ cụt; bí đường; đường cùng [thành ngữ]
đường cùng lối bí; bất đắc dĩ; ngõ cụt [thành ngữ]
Anh ấy đã đi đến bước đường cùng rồi.
cảnh liễu khói hoa sương mù (cảnh xuân tràn đầy vẻ đẹp) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đã lâm vào đường cùng rồi.
ngõ cụt; bí đường; đường cùng [thành ngữ]
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường cùng lối bí; bất đắc dĩ; ngõ cụt [thành ngữ]
đường cùng lối bí; bất đắc dĩ; ngõ cụt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã đến bước đường cùng rồi.
Anh ấy đã đến bước đường cùng rồi.