- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)
Cây cầu này có hình vòm.
cầy vòi mốc (Paguma larvata)
Tòa nhà này có một mái vòm.
mứt trái cây; mứt hoa quả
Tòa nhà này có hình mái vòm.
vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)
Cây cầu này có hình vòm.
cầy vòi mốc (Paguma larvata)
Tòa nhà này có một mái vòm.
mứt trái cây; mứt hoa quả
Tòa nhà này có hình mái vòm.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)
vòm cong; vòm; khum tay (chắp tay cung kính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.