- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
quả thật; quả nhiên; nếu quả thật là...
Trường này không thể có giá trị null.
quả thật; quả nhiên; nếu quả thật là...
Trường này không thể có giá trị null.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
quả thật; quả nhiên; nếu quả thật là...
quả thật; quả nhiên; nếu quả thật là...
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.