- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không quân
中国家的飞行部队,用飞机进行战争guójiā de fēixíng bùduì, yòng fēijī jìnxíng zhànzhēng
Anh ấy là phi công không quân.
không quân; (tiếng lóng) đi câu không được con nào; trở về tay không
中捕鱼或捕猎时没有任何收获bǔyú huò bǔliè shí méiyǒu rènhé shōuhuò
Hôm nay chúng tôi không câu được gì cả.
không quân
中国家的飞行部队,用飞机进行战争guójiā de fēixíng bùduì, yòng fēijī jìnxíng zhànzhēng
Anh ấy là phi công không quân.
không quân; (tiếng lóng) đi câu không được con nào; trở về tay không
中捕鱼或捕猎时没有任何收获bǔyú huò bǔliè shí méiyǒu rènhé shōuhuò
Hôm nay chúng tôi không câu được gì cả.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không quân
không quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.