- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
chưa từng có; chưa từng thấy
Đây là một cơ hội chưa từng có.
chưa từng có; chưa từng thấy
Đây là một cơ hội chưa từng có.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
chưa từng có; chưa từng thấy
chưa từng có; chưa từng thấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.