- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
rỗng; rỗng ruột; trung không
Quả bóng này rỗng ruột.
(rau củ) bị rỗng ruột; xốp ruột
Củ cải này bị rỗng ruột rồi.
(bóng rổ) lọt lưới không chạm vành
Anh ấy đã ném một quả bóng rổ không chạm vành.
không đủ chất; rỗng tuếch; trên dạ dày trống
Tôi chạy bộ khi bụng đói vào buổi sáng.
rỗng; rỗng ruột; trung không
Quả bóng này rỗng ruột.
(rau củ) bị rỗng ruột; xốp ruột
Củ cải này bị rỗng ruột rồi.
(bóng rổ) lọt lưới không chạm vành
Anh ấy đã ném một quả bóng rổ không chạm vành.
không đủ chất; rỗng tuếch; trên dạ dày trống
Tôi chạy bộ khi bụng đói vào buổi sáng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
rỗng; rỗng ruột; trung không
không đủ chất; rỗng tuếch; trên dạ dày trống
rỗng; rỗng ruột; trung không
không đủ chất; rỗng tuếch; trên dạ dày trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.