- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tay trắng về về; không có gì [thành ngữ]
Anh ấy về tay không, không nhận được gì cả.
trở về tay trắng; về tay không [thành ngữ]
Anh ấy về tay không, không mua gì cả.
tay trắng về về; không có gì [thành ngữ]
Anh ấy về tay không, không nhận được gì cả.
trở về tay trắng; về tay không [thành ngữ]
Anh ấy về tay không, không mua gì cả.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
tay trắng về về; không có gì [thành ngữ]
tay trắng về về; không có gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.