- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
máy bay không người lái chụp ảnh trên không; flycam
Máy bay không người lái có thể chụp ảnh từ trên không.
máy bay không người lái chụp ảnh trên không; flycam
Máy bay không người lái có thể chụp ảnh từ trên không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
máy bay không người lái chụp ảnh trên không; flycam
máy bay không người lái chụp ảnh trên không; flycam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.