- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
thanh cách (phím bàn phím)
Xin hãy nhấn phím cách.
thanh cách (phím bàn phím)
Xin hãy nhấn phím cách.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
thanh cách (phím bàn phím)
thanh cách (phím bàn phím)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.