- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
bàn cờ; bàn cờ vây
Xin hãy đỗ xe ở chỗ trống.
khoảng trống; thời gian rảnh
Tôi có một khoảng trống.
khoảng trống; rảnh rỗi
Chiều nay tôi có một khoảng trống.
bàn cờ; bàn cờ vây
Xin hãy đỗ xe ở chỗ trống.
khoảng trống; thời gian rảnh
Tôi có một khoảng trống.
khoảng trống; rảnh rỗi
Chiều nay tôi có một khoảng trống.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
bàn cờ; bàn cờ vây
bàn cờ; bàn cờ vây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thời gian rảnh; khoảng trống
Chiều nay tôi có thời gian rảnh.
khoảng trống; lỗ hổng; chỗ trống
Thị trường có một khoảng trống.
thời gian rảnh; khoảng trống
Chiều nay tôi có thời gian rảnh.
khoảng trống; lỗ hổng; chỗ trống
Thị trường có một khoảng trống.