- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
dòng không khí
Luồng không khí có thể giúp chúng ta thở.
bản thảo; bản nháp
Ở đây có gió lùa.
dòng không khí
Luồng không khí có thể giúp chúng ta thở.
bản thảo; bản nháp
Ở đây có gió lùa.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng không khí
dòng không khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.