- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
Chúng tôi đến sân bay đón bạn.
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
Chúng tôi đến sân bay đón bạn.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.