- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
flip
Anh ấy biết lộn nhào.
nhào lộn; lộn nhào
Anh ấy có thể lộn nhào.
flip
Anh ấy biết lộn nhào.
nhào lộn; lộn nhào
Anh ấy có thể lộn nhào.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
flip
flip
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.