- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tấn công từ không; không kích
中用飞机从天空向下投炸弹攻击yòng fēijī cóng tiānkōng xiàngxià tóu zhàdàn gōngjī
Máy bay địch đã không kích thành phố.
tấn công từ không; không kích
中用飞机从天空向下投炸弹攻击yòng fēijī cóng tiānkōng xiàngxià tóu zhàdàn gōngjī
Máy bay địch đã không kích thành phố.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tấn công từ không; không kích
tấn công từ không; không kích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.