- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
bệnh do máy lạnh; hội chứng máy lạnh
Vào mùa hè, việc bật điều hòa trong thời gian dài dễ mắc bệnh điều hòa.
bệnh do máy lạnh; hội chứng máy lạnh
Vào mùa hè, việc bật điều hòa trong thời gian dài dễ mắc bệnh điều hòa.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh do máy lạnh; hội chứng máy lạnh
bệnh do máy lạnh; hội chứng máy lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.