- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tiếng bước chân trong thung lũng vắng (ý chỉ những tin tức hoặc sự xuất hiện ngoài bất ngờ) [thành ngữ]
Tiếng bước chân trong thung lũng vắng, hiếm khi thấy được.
nắm quyền; cầm quyền
Tiếng bước chân trong thung lũng vắng, khó mà gặp được.
tiếng bước chân trong thung lũng vắng (ý chỉ những tin tức hoặc sự xuất hiện ngoài bất ngờ) [thành ngữ]
Tiếng bước chân trong thung lũng vắng, hiếm khi thấy được.
nắm quyền; cầm quyền
Tiếng bước chân trong thung lũng vắng, khó mà gặp được.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
tiếng bước chân trong thung lũng vắng (ý chỉ những tin tức hoặc sự xuất hiện ngoài bất ngờ) [thành ngữ]
tiếng bước chân trong thung lũng vắng (ý chỉ những tin tức hoặc sự xuất hiện ngoài bất ngờ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.