- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không mang gì; tay không
Anh ấy đến đây một mình tay không.
chỉ; duy nhất; chỉ có
Anh ấy một mình đến đây.
không mang gì; tay không
Anh ấy đến đây một mình tay không.
chỉ; duy nhất; chỉ có
Anh ấy một mình đến đây.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không mang gì; tay không
không mang gì; tay không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.