- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không tải; chạy không
Chiếc xe tải này đang chạy không tải.
không tải; (điện) tình trạng máy biến áp không có tải kết nối với cuộn dây thứ cấp của nó
Dòng điện không tải rất nhỏ.
không tải; chạy không
Chiếc xe tải này đang chạy không tải.
không tải; (điện) tình trạng máy biến áp không có tải kết nối với cuộn dây thứ cấp của nó
Dòng điện không tải rất nhỏ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
không tải; chạy không
không tải; chạy không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.