- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
cước phí vận chuyển bằng không; cước không vận
Phí vận chuyển hàng không rất đắt.
cước phí vận chuyển bằng không; cước không vận
Phí vận chuyển hàng không rất đắt.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
cước phí vận chuyển bằng không; cước không vận
cước phí vận chuyển bằng không; cước không vận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.