- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
trạm vũ trụ
中在太空中运行的载人航天器zài tàikōng zhōng yùnxíng de zàirén hángtiānqì
Trạm vũ trụ quốc tế là một trạm vũ trụ rất lớn.
trạm vũ trụ
中在太空中运行的载人航天器zài tàikōng zhōng yùnxíng de zàirén hángtiānqì
Trạm vũ trụ quốc tế là một trạm vũ trụ rất lớn.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm vũ trụ
trạm vũ trụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.