- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
gông cùm; xiềng xích
Công ty có một vị trí trống.
chỗ trống; vị trí chưa có người
gông cùm; xiềng xích
Công ty có một vị trí trống.
chỗ trống; vị trí chưa có người
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
gông cùm; xiềng xích
gông cùm; xiềng xích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.