- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
lộ tẩu; lộ liễu
Bộ phim này bị lỗi rồi.
lỗi liên tục; hở tẩu; lộ liễu
Bộ phim này có rất nhiều lỗi liên tục.
tô màu; nhuộm (trong hội họa)
Anh ấy đã nói nhầm lời thoại khi diễn.
lộ tẩu; lộ liễu
Bộ phim này bị lỗi rồi.
lỗi liên tục; hở tẩu; lộ liễu
Bộ phim này có rất nhiều lỗi liên tục.
tô màu; nhuộm (trong hội họa)
Anh ấy đã nói nhầm lời thoại khi diễn.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
lộ tẩu; lộ liễu
lộ tẩu; lộ liễu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhiễm (thói xấu); mắc phải (tật xấu)
Quần của anh ấy bị lộ rồi.
lộ diện; bị bốc mẽ; để lộ sơ hở
Lời nói dối của anh ấy đã bị lộ tẩy.
lộ bí mật; để lộ điều muốn che giấu
lộ trọc; bại lộ; lộ mặt
nhiễm (thói xấu); mắc phải (tật xấu)
Quần của anh ấy bị lộ rồi.
lộ diện; bị bốc mẽ; để lộ sơ hở
Lời nói dối của anh ấy đã bị lộ tẩy.
lộ bí mật; để lộ điều muốn che giấu
lộ trọc; bại lộ; lộ mặt