- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
Anh ấy thích chèn những câu chuyện cười vào câu chuyện.
nhúng tay vào; can thiệp để trục lợi
Họ thay phiên nhau làm việc.
đan xen; đan lồng; giao thoa
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
Anh ấy thích chèn những câu chuyện cười vào câu chuyện.
nhúng tay vào; can thiệp để trục lợi
Họ thay phiên nhau làm việc.
đan xen; đan lồng; giao thoa
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
cắm; cài; chèn vào; nhét vào
Trong câu chuyện xen kẽ nhiều tình tiết thú vị.
đan xen; xen kẽ
Trong câu chuyện có xen kẽ một vài hồi ức.
đan xen; xen kẽ; tình tiết phụ
Trong câu chuyện có xen kẽ nhiều tình tiết nhỏ.
thuốc nhuộm; chất nhuộm màu
Trong phim có xen kẽ một số đoạn hồi ức.
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
Trong phim có xen kẽ một số đoạn hồi ức.
xen kẽ; xuyên thủng vào sâu
Quân đội xuyên sáp vào phía sau kẻ địch.
Trong câu chuyện xen kẽ nhiều tình tiết thú vị.
đan xen; xen kẽ
Trong câu chuyện có xen kẽ một vài hồi ức.
đan xen; xen kẽ; tình tiết phụ
Trong câu chuyện có xen kẽ nhiều tình tiết nhỏ.
thuốc nhuộm; chất nhuộm màu
Trong phim có xen kẽ một số đoạn hồi ức.
tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề
Trong phim có xen kẽ một số đoạn hồi ức.
xen kẽ; xuyên thủng vào sâu
Quân đội xuyên sáp vào phía sau kẻ địch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.