- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
cắm; cắm vào; xuyên; chen vào
Cô ấy muốn xỏ khuyên.
cắm; cắm vào; xuyên; chen vào
Cô ấy muốn xỏ khuyên.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
cắm; cắm vào; xuyên; chen vào
cắm; cắm vào; xuyên; chen vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.