- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
đi xuyên qua; len lỏi qua
Chúng tôi đi xuyên qua rừng.
đi xuyên qua; len lỏi qua
Chúng tôi đi xuyên qua rừng.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi xuyên qua; len lỏi qua
đi xuyên qua; len lỏi qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.