- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
(thể thao) xỏ háng; chuyền/rê bóng xuyên qua hai chân đối thủ (đặc biệt trong bóng đá hoặc bóng rổ)
Anh ấy xỏ háng đối thủ, sút bóng ghi bàn.
(thể thao) xỏ háng; chuyền/rê bóng xuyên qua hai chân đối thủ (đặc biệt trong bóng đá hoặc bóng rổ)
Anh ấy xỏ háng đối thủ, sút bóng ghi bàn.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
(thể thao) xỏ háng; chuyền/rê bóng xuyên qua hai chân đối thủ (đặc biệt trong bóng đá hoặc bóng rổ)
(thể thao) xỏ háng; chuyền/rê bóng xuyên qua hai chân đối thủ (đặc biệt trong bóng đá hoặc bóng rổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.