- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe trộm; nghe lén
中偷偷地听别人的谈话tōutou de tīng biéren de tánhuà
Nghe lén cuộc trò chuyện của người khác là bất lịch sự.
lén nghe; nghe lén
中秘密地听别人的谈话或电话mìmì de tīng biérén de tánhuà huò diànhuà
Anh ta đã nghe lén cuộc nói chuyện của chúng tôi.
nghe trộm; nghe lén
中偷偷地听别人的谈话tōutou de tīng biéren de tánhuà
Nghe lén cuộc trò chuyện của người khác là bất lịch sự.
lén nghe; nghe lén
中秘密地听别人的谈话或电话mìmì de tīng biérén de tánhuà huò diànhuà
Anh ta đã nghe lén cuộc nói chuyện của chúng tôi.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe trộm; nghe lén
nghe trộm; nghe lén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.