- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
thiết bị nghe lén; máy nghe trộm
中秘密安装在某处用来偷听别人说话的装置mìmì ānzhuāng zài mǒuchù yònglái tōutīng biérén shuōhuà de zhuāngzhì
Anh ấy đã phát hiện ra một thiết bị nghe lén.
thiết bị nghe lén; lắp cắm nghe lén
中偷偷听别人说话的小装置tōutou tīng biérén shuōhuà de xiǎo zhuāngzhì
thiết bị nghe lén; máy nghe trộm
中秘密安装在某处用来偷听别人说话的装置mìmì ānzhuāng zài mǒuchù yònglái tōutīng biérén shuōhuà de zhuāngzhì
Anh ấy đã phát hiện ra một thiết bị nghe lén.
thiết bị nghe lén; lắp cắm nghe lén
中偷偷听别人说话的小装置tōutou tīng biérén shuōhuà de xiǎo zhuāngzhì
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
thiết bị nghe lén; máy nghe trộm
thiết bị nghe lén; máy nghe trộm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.