- 女nữ(người phụ nữ)
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
cục tắc mạch; thuyên tắc (y học)
Kẻ trộm bị tình nghi đã bị cảnh sát bắt giữ.
cục tắc mạch; thuyên tắc (y học)
Kẻ trộm bị tình nghi đã bị cảnh sát bắt giữ.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
cục tắc mạch; thuyên tắc (y học)
cục tắc mạch; thuyên tắc (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.