- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
tiếm đoạt; tiếm vị
Anh ta đã chiếm đoạt vị trí cao nhất của công ty.
chiếm dụa; kiếm giữ bất chính
Anh ta đã chiếm đoạt vị trí của tôi một cách bất công.
tước đoạt; tước bỏ
tiếm đoạt; tiếm vị
Anh ta đã chiếm đoạt vị trí cao nhất của công ty.
chiếm dụa; kiếm giữ bất chính
Anh ta đã chiếm đoạt vị trí của tôi một cách bất công.
tước đoạt; tước bỏ
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
tiếm đoạt; tiếm vị
tiếm đoạt; tiếm vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đã chiếm đoạt tài sản của công ty.
Anh ta đã chiếm đoạt tài sản của công ty.