- 穴huyệt(hang, hố)
- 缶phẫu(bình gốm, vò đất)
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
nhà thổ cấp thấp; chỗ làm chuyện bẩn thỉu (lóng)
Anh ta đã đi đến nhà thổ.
nhà thổ cấp thấp; chỗ làm chuyện bẩn thỉu (lóng)
Anh ta đã đi đến nhà thổ.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nhà thổ cấp thấp; chỗ làm chuyện bẩn thỉu (lóng)
nhà thổ cấp thấp; chỗ làm chuyện bẩn thỉu (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.