- 穴huyệt(hang, hố)
- 缶phẫu(bình gốm, vò đất)
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
khu Sài Tang, thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
Nhà hang động là một loại nhà ở dân gian độc đáo ở vùng tây bắc Trung Quốc.
hang đất; hang trú ẩn đào trong vách đất (kiểu nhà truyền thống miền bắc Trung Quốc)
Nhà hang động là một loại nhà ở độc đáo ở vùng tây bắc Trung Quốc.
khu Sài Tang, thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
Nhà hang động là một loại nhà ở dân gian độc đáo ở vùng tây bắc Trung Quốc.
hang đất; hang trú ẩn đào trong vách đất (kiểu nhà truyền thống miền bắc Trung Quốc)
Nhà hang động là một loại nhà ở độc đáo ở vùng tây bắc Trung Quốc.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
khu Sài Tang, thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
khu Sài Tang, thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.