- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa dán cửa; cắt giấy trang trí
Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích dán hoa giấy lên cửa sổ.
hoa dán cửa; cắt giấy trang trí
Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích dán hoa giấy lên cửa sổ.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa dán cửa; cắt giấy trang trí
hoa dán cửa; cắt giấy trang trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.