- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
cái móc cửa sổ; móc cửa sổ
Cái móc cửa sổ này bị hỏng rồi.
cấm; cấm đoán; ra lệnh cấm
Cái chốt cửa sổ bị hỏng rồi, không đóng cửa sổ lại được.
cái móc cửa sổ; móc cửa sổ
Cái móc cửa sổ này bị hỏng rồi.
cấm; cấm đoán; ra lệnh cấm
Cái chốt cửa sổ bị hỏng rồi, không đóng cửa sổ lại được.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
cái móc cửa sổ; móc cửa sổ
cái móc cửa sổ; móc cửa sổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.