- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
chủ hang ổ; người che chở tội phạm
Kẻ chứa chấp tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
người nhận (hàng lậu)
Anh ta là một kẻ chứa chấp đồ ăn cắp.
chủ hang ổ; người che chở tội phạm
Kẻ chứa chấp tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
người nhận (hàng lậu)
Anh ta là một kẻ chứa chấp đồ ăn cắp.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ hang ổ; người che chở tội phạm
chủ hang ổ; người che chở tội phạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.