- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
(lóng) tiền công cực nhọc; tiền lương khổ sở
Anh ấy đã tiêu hết số tiền khó kiếm được.
(lóng) tiền công cực nhọc; tiền lương khổ sở
Anh ấy đã tiêu hết số tiền khó kiếm được.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
(lóng) tiền công cực nhọc; tiền lương khổ sở
(lóng) tiền công cực nhọc; tiền lương khổ sở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.