- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
thất nghiệp; không có việc làm
Hôm nay chúng tôi không có việc gì làm.
không có việc làm; bị thất nghiệp tạm thời
Vì quản lý kém, công nhân bị đình trệ công việc.
thất nghiệp; không có việc làm
Hôm nay chúng tôi không có việc gì làm.
không có việc làm; bị thất nghiệp tạm thời
Vì quản lý kém, công nhân bị đình trệ công việc.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
thất nghiệp; không có việc làm
thất nghiệp; không có việc làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.