- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
mồi rải; mồi nhử rải (dùng trong câu cá)
Loại mồi câu này rất được cá ưa chuộng.
mồi rải; mồi nhử rải (dùng trong câu cá)
Loại mồi câu này rất được cá ưa chuộng.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
mồi rải; mồi nhử rải (dùng trong câu cá)
mồi rải; mồi nhử rải (dùng trong câu cá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.