- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
nơi trú ẩn; tụi điểm hoạt động bất hợp pháp
Cảnh sát đã phá hủy một ổ buôn bán ma túy.
nơi trú ẩn; tụi điểm hoạt động bất hợp pháp
Cảnh sát đã phá hủy một ổ buôn bán ma túy.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
nơi trú ẩn; tụi điểm hoạt động bất hợp pháp
nơi trú ẩn; tụi điểm hoạt động bất hợp pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.