- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng
Anh ấy bị từ chối rồi.
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng
Anh ấy bị từ chối rồi.
bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng
bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.