- 穴huyệt(cái hang, lỗ hổng)
- 呙qua(âm đọc)
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
nội bộ xung đột; tự tương tàn sát [thành ngữ]
Họ luôn đấu đá nội bộ.
nội bộ xung đột; tự tương tàn sát [thành ngữ]
Họ luôn đấu đá nội bộ.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
nội bộ xung đột; tự tương tàn sát [thành ngữ]
nội bộ xung đột; tự tương tàn sát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.