- 立lập(đứng thẳng (tượng hình))
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
lập công chuộc tội; chiến công chuộc tội [thành ngữ]
Anh ấy muốn lập công chuộc tội.
lập công chuộc tội; diễu công trừ tội [thành ngữ]
lập công chuộc tội; chiến công chuộc tội [thành ngữ]
Anh ấy muốn lập công chuộc tội.
lập công chuộc tội; diễu công trừ tội [thành ngữ]
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
lập công chuộc tội; chiến công chuộc tội [thành ngữ]
lập công chuộc tội; chiến công chuộc tội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.