- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]
Cách nói này không có cơ sở.
không đứng vững; vô căn cứ; không có lý do thuyết phục
Cách nói này không có căn cứ.
không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]
Cách nói này không có cơ sở.
không đứng vững; vô căn cứ; không có lý do thuyết phục
Cách nói này không có căn cứ.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]
không đứng vững; không có căn cứ; vô lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.