- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
điều khoản cấm cạnh tranh (luật pháp)
Trong hợp đồng này có điều khoản cạnh tranh.
điều khoản cấm cạnh tranh (luật pháp)
Trong hợp đồng này có điều khoản cạnh tranh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
điều khoản cấm cạnh tranh (luật pháp)
điều khoản cấm cạnh tranh (luật pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.