- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
thật không ngờ; bất ngờ thay; lại còn (dùng để nhấn mạnh sự việc xảy ra ngoài dự đoán)
中表示事情发生得出乎意料、令人惊讶biǎoshì shìqing fāshēng de chūhū yìliào、lìngrén jīngyà
Anh ấy vậy mà lại không biết chuyện này.
thế mà, vậy mà; bất ngờ thay; (biểu thị sự ngạc nhiên hoặc không ngờ tới)
中表示出乎意料;表示某事发生得很意外biǎoshì chūhūyìliào; biǎoshì mǒushì fāshēng de hěn yìwài
Anh ấy vậy mà lại thắng!
thật không ngờ; bất ngờ thay; lại còn (dùng để nhấn mạnh sự việc xảy ra ngoài dự đoán)
中表示事情发生得出乎意料、令人惊讶biǎoshì shìqing fāshēng de chūhū yìliào、lìngrén jīngyà
Anh ấy vậy mà lại không biết chuyện này.
thế mà, vậy mà; bất ngờ thay; (biểu thị sự ngạc nhiên hoặc không ngờ tới)
中表示出乎意料;表示某事发生得很意外biǎoshì chūhūyìliào; biǎoshì mǒushì fāshēng de hěn yìwài
Anh ấy vậy mà lại thắng!
Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
thật không ngờ; bất ngờ thay; lại còn (dùng để nhấn mạnh sự việc xảy ra ngoài dự đoán)
thật không ngờ; bất ngờ thay; lại còn (dùng để nhấn mạnh sự việc xảy ra ngoài dự đoán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất ngờ; không ngờ
中表示出乎意料、很难想到的事情biǎoshì chūhū yìliào、hěn nán xiǎngdào de shìqing
Anh ấy lại thắng trận đấu!
không ngờ; bất ngờ thay
中表示出乎意料;令人惊讶biǎoshì chūhū yìliào; lìngrén jīngyà
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示出乎意料或令人惊讶的事实biǎoshì chūhūyìliào huò lìngrén jīngyà de shìshí
thật ra; thậm chí; không ngờ rằng; dám (làm đến mức)
中出乎意料地;意外地发生或做到某事chūhū yìliào de;yìwài de fāshēng huò zuòdào mǒushì
bất ngờ; không ngờ
中表示出乎意料、很难想到的事情biǎoshì chūhū yìliào、hěn nán xiǎngdào de shìqing
Anh ấy lại thắng trận đấu!
không ngờ; bất ngờ thay
中表示出乎意料;令人惊讶biǎoshì chūhū yìliào; lìngrén jīngyà
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中表示出乎意料或令人惊讶的事实biǎoshì chūhūyìliào huò lìngrén jīngyà de shìshí
thật ra; thậm chí; không ngờ rằng; dám (làm đến mức)
中出乎意料地;意外地发生或做到某事chūhū yìliào de;yìwài de fāshēng huò zuòdào mǒushì