- 山sơn(núi (tượng hình))
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
vụ nổ hạt nhân; vụ nổ hạch tâm
Ngọn núi này trọc lóc.
trơ trọc không cây cỏ; đầu trọc (bóng) [thành ngữ]
Anh ấy bị hói đầu nhưng rất thông minh.
vụ nổ hạt nhân; vụ nổ hạch tâm
Ngọn núi này trọc lóc.
trơ trọc không cây cỏ; đầu trọc (bóng) [thành ngữ]
Anh ấy bị hói đầu nhưng rất thông minh.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
vụ nổ hạt nhân; vụ nổ hạch tâm
vụ nổ hạt nhân; vụ nổ hạch tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.